一堂和氣 yī táng hé qì · nhất đường hòa khí Hán Việt: nhất đường hòa khí · Pinyin: yī táng hé qì Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 堂 (đường) + 和 (hòa) + 氣 (khí)Pinyinyī táng hé qìHán Việtnhất đường hòa khíCấu tạo一 + 堂 + 和 + 氣 · nhất + đường + hòa + khí nghĩa thành phần: nhất + đường + hòa + khí Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 本指态度和霭可亲。现也指互相之间只讲和气,不讲原则。