一場春夢

yī chǎng chūn mèng nhất tràng xuân mộng

Hán Việt: nhất tràng xuân mộng · Pinyin: yī chǎng chūn mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tràng) + (xuân) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春夢,指春天雖易睡,而夢境亦容易醒。一場春夢指做了一個易醒的夢,比喻世事變幻,轉眼成空。唐.盧廷讓〈哭李郢端公〉詩:「詩侶酒徒消散盡,一場春夢越王城。」《鏡花緣》第一六回:「少不得又要在那名利場中努力一番。及至略略有點意思,不知不覺,卻又年已古稀,冥官又來相邀。細細想去,仍是一場春夢。」

Eng

  • Cihui 一場春夢 ī chǎng chūnmèng n. a fleeting illusion; a pipe dream