一壺千金

yī hú qiān jīn nhất hồ thiên kim

Hán Việt: nhất hồ thiên kim · Pinyin: yī hú qiān jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hồ) + (thiên) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壺即匏,指匏體輕能浮,失船者得之,可免溺水。語出《鶡冠子.學問》:「中河失船,一壺千金。」比喻輕微之物,遇上適當時機就變得很珍貴。金.元好問《續夷堅志.卷二.救熏死》:「蘆菔細物,活人之功乃如此。中流失船,一壺千金,真不虛語。」

Eng

  • Cihui 一壺千金 īhúqiānjīn id. Things ordinarily worthless become valuable when needed.