一大藏教

nhất đại tàng giáo

Hán Việt: nhất đại tàng giáo

Tổng quan

NHẤT ĐẠI TẠNG GIÁO Phật giáo ngữ. Toàn bộ lời dạy trong Kinh Phật. PDNL q. thượng ghi: 雲門一日普請般柴次。乃拋下一片柴云。一大藏教。只說者箇。 Một hôm, trong chùa chư tăng đang bổ củi (lao động tập thể), Vân Môn ném xuống một thanh củi, bảo: Toàn bộ lời dạy trong Kinh Phật chỉ nói cái này.

Cấu tạo: (nhất) + (đại) + (tàng) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT ĐẠI TẠNG GIÁO Phật giáo ngữ. Toàn bộ lời dạy trong Kinh Phật. PDNL q. thượng ghi: 雲門一日普請般柴次。乃拋下一片柴云。一大藏教。只說者箇。 Một hôm, trong chùa chư tăng đang bổ củi (lao động tập thể), Vân Môn ném xuống một thanh củi, bảo: Toàn bộ lời dạy trong Kinh Phật chỉ nói cái này.