一夫當關

yī fū dāng guān nhất phu đương quan

Hán Việt: nhất phu đương quan · Pinyin: yī fū dāng guān

Tổng quan

một người đã đủ giữ quan ải

Cấu tạo: (nhất) + (phu) + (đương) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người đã đủ giữ quan ải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容地势十分险要,易守难攻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"一夫当关,万夫莫开"。

Eng

  • Cihui 一夫當關 īfūdāngguān f.e. hold/defend a key position single-handedly