一套器具

nhất sáo khí cụ

Hán Việt: nhất sáo khí cụ

Tổng quan

cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ dụng c

Cấu tạo: 一 (nhất) + 套 (sáo) + 器 (khí) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

一套房间 · 一套衣服 · 器具的 · 一套公寓 · 一套家具 · 一套房子 · 一套瓷器 · 一套餐叉