一套器具

nhất sáo khí cụ

Hán Việt: nhất sáo khí cụ

Tổng quan

cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ dụng c

Cấu tạo: (nhất) + (sáo) + (khí) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ dụng c