一如既往
nhất như kí vãng
Hán Việt: nhất như kí vãng · Pinyin: yī rú jì wǎng
Tổng quan
(thành ngữ) giống như trước đây | như trước | tiếp tục như mọi khi
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) giống như trước đây | như trước | tiếp tục như mọi khi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和過去完全一樣。如:「我們將一如既往,本著熱誠繼續為大家服務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一:完全;既往:从前,已往。指态度没有变化,完全象从前一样。
- Tân Hoa Tự Điển 一完全;既往从前,已往。指态度没有变化,完全象从前一样。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) just as in the past; as before; continuing as always
- Cihui 一如既往 īrújìwǎng f.e. just as before/always; as always | ²Tā ∼ de àizhe nàge rén. She still loves that man as before.