一字不差
nhất tự bất soa
Hán Việt: nhất tự bất soa · Pinyin: yī zì bù chā
Tổng quan
từng chữ một; nguyên văn
一个字也没有更改,与原文雷同。
一個字也沒有差錯,完全正確。《初刻拍案驚奇》卷三三:「安住從頭念了一遍,一字不差。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không sai một chữ
- Biên soạn Not a single word is wrong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個字也沒有差錯,完全正確。《初刻拍案驚奇》卷三三:「安住從頭念了一遍,一字不差。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个字也没有更改,与原文雷同。
Eng
- Cihui (idiom) word for word; verbatim; without a single mistake or omission