一字不提

yī zì bù tí nhất tự bất đề

Hán Việt: nhất tự bất đề · Pinyin: yī zì bù tí

Tổng quan

không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (tự) + (bất) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個字也不提起。《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「龍光以為彌軒見面之後,必有一番說話,誰知他卻是一字不提,猶如無事一般。」

Eng

  • CC-CEDICT to not mention a single word (about sth) (idiom)
  • Cihui to not mention a single word (about sth) (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

只字不提