一字之師

yī zì zhī shī nhất tự chi sư

Hán Việt: nhất tự chi sư · Pinyin: yī zì zhī shī

Tổng quan

người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cấu tạo: (nhất) + (tự) + (chi) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱能改正或更動文句中一個字的老師。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷二五.張乖崖》:「蕭楚才知溧陽縣,時張乖崖作牧,一日,召食,見公几案有一絕云:『獨恨太平無一事,江南閑殺老尚書。』蕭改恨作幸字。公出,視藳曰:『誰改吾詩?』左右以實對。蕭曰:『與公全身。公功高位重,姦人側目之秋,且天下一統,公獨恨太平,何也?』公曰:『蕭弟,一字之師也。』」也稱為「一字師」。

Eng

  • CC-CEDICT one who can correct a misread or misspelt character and thus be your master
  • Cihui one who can correct a misread or misspelt character and thus be your master