一字千金

yī zì qiān jīn nhất tự thiên kim

Hán Việt: nhất tự thiên kim · Pinyin: yī zì qiān jīn

Tổng quan

một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ) | (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo | mỗi từ đều rất quý giá

Cấu tạo: (nhất) + (tự) + (thiên) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ) | (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo | mỗi từ đều rất quý giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦代呂不韋集門客撰《呂氏春秋》,書成,懸於國門,稱有能增損一字者予千金。典出《史記.卷八五.呂不韋傳》。後遂以一字千金比喻文辭精當,價值極高。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷上.古詩》:「文溫以麗,意悲而遠,驚心動魄,可謂幾乎一字千金。」《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「這個辦書的事情,不是外行人知道的。並且文章價值,有甚一定,古人一字千金,尚且肯出。」也作「一字值千金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增损一字,赏予千金。称赞文辞精妙,不可更改。
  • Tân Hoa Tự Điển 据《史记·吕不韦列传》记载秦相国吕不韦使门客著《吕氏春秋》,共二十余万字。书成后,公布于秦都咸阳市城门,宣称诸侯游士宾客有能增损一字者予千金”◇以一字千金”形容诗文、书法等价值极高。

Eng

  • CC-CEDICT one word worth a thousand in gold (idiom)|(in praise of a piece of writing or calligraphy) each character is perfect|each word is highly valued
  • Cihui 一字千金 īzìqiānjīn f.e. 1. a single word is worth a thousand pieces of gold 2. a highly finished literary product 3. Learning is more precious than gold.

ja

  • JMdict word of great value