一字百金

yī zì bǎi jīn nhất tự bách kim

Hán Việt: nhất tự bách kim · Pinyin: yī zì bǎi jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tự) + (bách) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「一字千金」。見「一字千金」條。01.唐.杜甫〈李潮八分小篆歌〉:「況潮小篆逼秦相,快劍長戟森相向;八分一字直百金,蛟龍盤拏肉屈強。」02.宋.蘇軾〈書唐氏六家書後〉:「柳少師書本出於顏,而能自出新意,一字百金,非虛語也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增损一字,赏予百金。称赞文辞精妙,不可更改。