一字褒貶

yī zì bāo biǎn nhất tự bao biếm

Hán Việt: nhất tự bao biếm · Pinyin: yī zì bāo biǎn

Tổng quan

nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ) | nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Cấu tạo: (nhất) + (tự) + (bao) + (biếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ) | nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褒:赞扬,夸奖;贬:给予不好的评价。一个字的褒扬或贬斥。泛指记事论人,用字措辞严谨有分寸。
  • Tân Hoa Tự Điển 褒赞扬,夸奖;贬给予不好的评价。一个字的褒扬或贬斥。泛指记事论人,用字措辞严谨有分寸。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to dispense praise or blame with a single word (idiom)|fig. concise and powerful wording
  • Cihui lit. to dispense praise or blame with a single word (idiom); fig. concise and powerful wording