一字褒贬

yī zì bāo biǎnnhất tự bao biếm

Hán Việt: nhất tự bao biếm · Pinyin: yī zì bāo biǎn

Tổng quan

nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

褒:赞扬,夸奖; 贬:给予不好的评价。一个字的褒扬或贬斥。泛指记事论人,用字措辞严谨有分寸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「春秋雖以一字為褒貶,然皆須數句以成言。」後用以比喻為文記事論人,用字措辭非常嚴謹。唐.柳宗元〈上揚州李吉甫相公獻所著文啟〉:「及閣下遭讒妒在外十餘年,又不得效薄伎於前,以希一字之褒貶。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 字 (tự) + 褒 (bao) + 貶 (biếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
  • Biên soạn 1. a strict, deliberate choice of words 2. praise or criticize with a single word

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褒:赞扬,夸奖; 贬:给予不好的评价。一个字的褒扬或贬斥。泛指记事论人,用字措辞严谨有分寸。

Eng

  • Cihui lit. to dispense praise or blame with a single word (idiom); fig. concise and powerful wording

Từ liên quan

Gần nghĩa

一字千金 · 一字一板 · 一字不落 · 一字之师 · 一字不苟 · 一字千钧 · 一字一泪 · 一字不差