一官半職

yī guān bàn zhí nhất quan bán chức

Hán Việt: nhất quan bán chức · Pinyin: yī guān bàn zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (quan) + (bán) + (chức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指低微的官職。《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「今黃榜招賢,我欲赴選,求得一官半職。」元.王實甫《西廂記.第四本.第四折》:「都只為一官半職,阻隔得千山萬水。」也作「一階半級」、「一階半職」。

Eng

  • Cihui 一官半職 īguānbànzhí f.e. 1. unimportant official post 2. some official post or other