一家團圓

nhất gia đoàn viên

Hán Việt: nhất gia đoàn viên

Tổng quan

chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi, (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống

Cấu tạo: (nhất) + (gia) + (đoàn) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi, (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống

Eng

  • Cihui 一家團圓 ījiātuányuán f.e. One's family is reunited.