一家大小

nhất gia đại tiểu

Hán Việt: nhất gia đại tiểu

Tổng quan

Người lớn và trẻ nhỏ trong nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

一個家庭中的所有成員。如:「星期天,我們一家大小到鄉下去探望老鄰居。」也作「一家老小」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 家 (gia) + 大 (đại) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cả gia đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個家庭中的所有成員。如:「星期天,我們一家大小到鄉下去探望老鄰居。」也作「一家老小」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一家老小 · 一家之言 · 一家之主 · 一家团圆 · 大小三度 · 大小三藏 · 大小二乘 · 大小二事