一家老小

yī jiā lǎo xiǎonhất gia lão tiểu

Hán Việt: nhất gia lão tiểu · Pinyin: yī jiā lǎo xiǎo

Tổng quan

"chinese_explanation": "指全家人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指全家人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個家庭中的所有成員。《三國演義》第一○回:「當日接了書信,便與弟曹德及一家老小四十餘人,帶從者百餘人。」也作「一家大小」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 家 (gia) + 老 (lão) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cả gia đình
  • Biên soạn whole family, old and young

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個家庭中的所有成員。《三國演義》第一○回:「當日接了書信,便與弟曹德及一家老小四十餘人,帶從者百餘人。」也作「一家大小」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指全家人。

Eng

  • Cihui 一家老小 ījiā lǎo-xiǎo n. whole family, old and young; ∼ jiù kào zhè yīdiǎnr shōurù. The whole family depends on this small income
  • Tần suất từ n. whole family, old and young , ∼ jiù kào zhè yīdiǎnr shōurù. The whole family depends on this small income

Từ liên quan

Gần nghĩa

一家之言 · 一家之主 · 一家团圆 · 一家大小 · 老小老小 · 一家人 · 一家子 · 一家宴