一寒如此

yī hán rú cǐ nhất hàn như thử

Hán Việt: nhất hàn như thử · Pinyin: yī hán rú cǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hàn) + (như) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示極窮困潦倒。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「魏使須賈於秦。范雎聞之,為微行,敝衣閒步之邸。……〔賈〕曰:『范叔一寒如此哉!』乃取其一綈袍以賜之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一:竟然;寒:贫寒。竟然穷困到这样的地步。形容贫困潦倒到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 一竟然;寒贫寒。竟然穷困到这样的地步。形容贫困潦倒到极点。

Eng

  • Cihui 一寒如此 īhánrúcǐ f.e. be down and out