一实境界

nhất thật cảnh giới

Hán Việt: nhất thật cảnh giới

Tổng quan

nhất thật cảnh giới (術語)悟一實之境界也。占察經下曰:「一實境界者,謂眾生心體,從本以來,不生不滅,自性清淨,無障無礙,猶如虛空。」往生要集中本曰:「此一實境界,即是如來法身也。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (thật) + (cảnh) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất thật cảnh giới (術語)悟一實之境界也。占察經下曰:「一實境界者,謂眾生心體,從本以來,不生不滅,自性清淨,無障無礙,猶如虛空。」往生要集中本曰:「此一實境界,即是如來法身也。」☸