一塵不涉

yī chén bù shè nhất trần bất thiệp

Hán Việt: nhất trần bất thiệp · Pinyin: yī chén bù shè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (trần) + (bất) + (thiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指佛教徒修行时,排除物欲,保持心地洁净。现泛指丝毫不受坏习惯,坏风气的影响。也用来形容非常清洁、干净。