一差二錯

yī chà èr cuò nhất soa nhị thác

Hán Việt: nhất soa nhị thác · Pinyin: yī chà èr cuò

Tổng quan

một sai hai lỡ: sai sót/sơ suất

Cấu tạo: (nhất) + (soa) + (nhị) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một sai hai lỡ: sai sót/sơ suất
  • Cihui một sai hai lỡ; sai sót; sơ suất。可能發生的意外或差錯。 萬一有個一差二錯,就麻煩了。 nhỡ xảy ra sai sót gì thì phiền phức lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差錯、意外。《紅樓夢》第一一七回:「倘或你父親有個一差二錯,又耽擱住了,或者有個門當戶對的來說親,還是等你回來,還是你太太作主。」也作「一差二誤」。

Eng

  • Cihui 一差二錯 īchā'èrcuò f.e. mistake; mishap