一席之地

yī xí zhī dì nhất tịch chi địa

Hán Việt: nhất tịch chi địa · Pinyin: yī xí zhī dì

Tổng quan

một vị trí (được công nhận) | một vai trò để thực hiện | chỗ đứng

Cấu tạo: (nhất) + (tịch) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một vị trí (được công nhận) | một vai trò để thực hiện | chỗ đứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一張坐席的地方。比喻極小的地方或具有某種程度的地位或位置。《舊唐書.卷五一.后妃傳上.玄宗楊貴妃傳》:「婦人智識不遠,有忤聖情,然貴妃久承恩顧,何惜宮中一席之地,使其就戮,安忍取辱於外哉!」《儒林外史》第三五回:「不妨,我只須一席之地,將就過一夜,車子叫他在門外罷了。」也作「一席地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放一个席位的地方。比喻应有的一个位置。

Eng

  • CC-CEDICT (acknowledged) place|a role to play|niche
  • Cihui 一席之地 īxízhīdì n. a space for one person; a tiny space | Tā zài yīxué ¹jiè ²zhànyǒu ∼. He has a little niche in the medical field.