一床两好

nhất sàng lưỡng hảo

Hán Việt: nhất sàng lưỡng hảo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (sàng) + (lưỡng) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫妻相配美好,天生一對。如:「他們是郎才女貌,一床兩好的夫妻。」也作「一雙兩好」。