一度发生的

nhất độ phát sanh đích

Hán Việt: nhất độ phát sanh đích

Tổng quan

for the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này

Cấu tạo: 一 (nhất) + 度 (độ) + 發 (phát) + 生 (sanh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lần này

Từ liên quan

Gần nghĩa

一度流行的 · 一度流行 · 一度烧伤 · 生的米突 · 一度有名的人物