一廉如水

yī lián rú shuǐ nhất liêm như thủy

Hán Việt: nhất liêm như thủy · Pinyin: yī lián rú shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (liêm) + (như) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為官清廉。明.朱權《荊釵記》第三七齣:「老爺自到任以來,一廉如水。百姓今喜高升,小老人具禮遠送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为官廉洁,如流水一样清洁。