一得两便 yī dé liǎng biàn·nhất đắc lưỡng tiện Hán Việt: nhất đắc lưỡng tiện · Pinyin: yī dé liǎng biàn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 指一种适当的举动会带来两方面的好处或便当。 Cấu tạo: 一 (nhất) + 得 (đắc) + 兩 (lưỡng) + 便 (tiện)Pinyinyī dé liǎng biànHán Việtnhất đắc lưỡng tiệnCấu tạo一 + 得 + 兩 + 便 · nhất + đắc + lưỡng + tiện nghĩa thành phần: nhất + đắc + lưỡng + tiện Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指一种适当的举动会带来两方面的好处或便当。 Từ liên quan Gần nghĩa一得之见 · 一得之愚 · 一得之功 · 一得一失 · 两便士的 · 两便士 · 两便士银币 · 一得之見