一得之功

yī dé zhī gōng nhất đắc chi công

Hán Việt: nhất đắc chi công · Pinyin: yī dé zhī gōng

Tổng quan

công lao cỏn con; thành tích nhỏ bé。一點微小的成績。 不能沾沾自喜於一得之功,一孔之見。 chúng ta không thể tự thoả mãn với một chút thành tích, một chút hiểu biết cỏn con.

Cấu tạo: (nhất) + (đắc) + (chi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công lao cỏn con; thành tích nhỏ bé。一點微小的成績。 不能沾沾自喜於一得之功,一孔之見。 chúng ta không thể tự thoả mãn với một chút thành tích, một chút hiểu biết cỏn con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己些微的功勞或成績。如:「我這一得之功,不值得各為如此贊揚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一得:一点心得,一点收获;功:成绩。一点微小的成绩。
  • Tân Hoa Tự Điển 一得一点心得,一点收获;功成绩。一点微小的成绩。

Eng

  • Cihui 一得之功 īdézhīgōng n. a passing achievement