一心一意的

nhất tâm nhất ý đích

Hán Việt: nhất tâm nhất ý đích

Tổng quan

miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang một mắt, quyết tâm, toàn tâm toàn ý, chỉ nhằm một mục đích toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ

Cấu tạo: (nhất) + (tâm) + (nhất) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang một mắt, quyết tâm, toàn tâm toàn ý, chỉ nhằm một mục đích toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ