一心兩用 yī xīn liǎng yòng · nhất tâm lưỡng dụng Hán Việt: nhất tâm lưỡng dụng · Pinyin: yī xīn liǎng yòng Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 心 (tâm) + 兩 (lưỡng) + 用 (dụng)Pinyinyī xīn liǎng yòngHán Việtnhất tâm lưỡng dụngCấu tạo一 + 心 + 兩 + 用 · nhất + tâm + lưỡng + dụng nghĩa thành phần: nhất + tâm + lưỡng + dụng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 把注意力同时集中在两件事上。指思想不专一。