一心二用

yī xīn èr yòngnhất tâm nhị dụng

Hán Việt: nhất tâm nhị dụng · Pinyin: yī xīn èr yòng

Tổng quan

làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

心思同時放在二件事情上。指分心不專注。如:「邊看電視邊讀書,如此一心二用,功課怎麼會好呢?」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 心 (tâm) + 二 (nhị) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa nhiệm
  • Cihui chia đôi sự chú ý
  • Tần suất từ làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ) , đa nhiệm , chia đôi sự chú ý; nhất tâm nhị dụng
  • Biên soạn 一心二用 īxīn'èryòng f.e. divide one's attention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心思同時放在二件事情上。指分心不專注。如:「邊看電視邊讀書,如此一心二用,功課怎麼會好呢?」

Eng

  • Cihui to do two things at once (idiom); to multitask; to divide one's attention
  • Tần suất từ 一心二用 īxīn'èryòng f.e. divide one's attention

Từ liên quan

Gần nghĩa

一心一意 · 一心一德 · 一心三惑 · 一心三智 · 一心三觀 · 一心不亂 · 一心合掌 · 一心多用