一心合掌

nhất tâm hợp chưởng

Hán Việt: nhất tâm hợp chưởng

Tổng quan

(術語)心定於一處而合掌也。合掌者,表一心,見「合掌」條,法華經信解品曰:「右膝著地,一心合掌。」☸

Cấu tạo: 一 (nhất) + 心 (tâm) + 合 (hợp) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)心定於一處而合掌也。合掌者,表一心,見「合掌」條,法華經信解品曰:「右膝著地,一心合掌。」☸
  • Tần suất từ [bktd] nhất tâm hợp chưởng (術語)心定於一處而合掌也。合掌者,表一心,見「合掌」條,法華經信解品曰:「右膝著地,一心合掌。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

一心一意 · 一心一德 · 一心三惑 · 一心三智 · 一心三觀 · 一心不亂 · 一心二用 · 一心多用