一息尚存
nhất tức thượng tồn
Hán Việt: nhất tức thượng tồn · Pinyin: yī xí shàng cún
Tổng quan
đến hơi thở cuối cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui đến hơi thở cuối cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 還有一點氣息存在,表示已到生命的最後階段或還活在世上。《論語.泰伯》:「死而後已」句下宋.朱熹.集注:「一息尚存,此志不容少懈,可謂遠矣。」《兒女英雄傳》第二二回:「一息尚存,且得重返故鄉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 息:呼吸,气息;尚:还。还有一口气。指生命的最后阶段。
- Tân Hoa Tự Điển 息呼吸,气息;尚还。还有一口气。指生命的最后阶段。
Eng
- Cihui 一息尚存 īxīshàngcún f.e. so long as one still has a breath left