一手交錢,一手交貨
Pinyin: yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò
Tổng quan
nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn | giao dịch đơn giản và trực tiếp
Cấu tạo: 一 (nhất) + 手 (thủ) + 交 (giao) + 錢 (tiễn) + , + 一 (nhất) + 手 (thủ) + 交 (giao) + 貨 (hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn | giao dịch đơn giản và trực tiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時交換錢貨。比喻辦事乾脆,兩不相欠。《水滸傳》第二一回:「我便先還了你招文袋這封書,歇三日卻問你討金子,正是棺材出了討挽歌郎錢。我這裡一手交錢,一手交貨。你快把來,兩相交割。」
Eng
- CC-CEDICT lit. one hand exchanges the cash, the other the goods (idiom)|fig. to pay for what you want in cash|simple and direct transaction
- Cihui lit. one hand exchanges the cash, the other the goods (idiom); fig. to pay for what you want in cash; simple and direct transaction