一手包辦

yī shǒu bāo bàn nhất thủ bao bạn

Hán Việt: nhất thủ bao bạn · Pinyin: yī shǒu bāo bàn

Tổng quan

tự mình xử lý mọi việc | tự mình điều hành toàn bộ

Cấu tạo: (nhất) + (thủ) + (bao) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự mình xử lý mọi việc | tự mình điều hành toàn bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全由一人獨力處理。如:「這次旅遊的食宿、交通等問題全由陳先生一手包辦。」也作「一手包攬」、「一手承運」。

Eng

  • CC-CEDICT to take care of a matter all by oneself|to run the whole show
  • Cihui 一手包辦 īshǒubāobàn f.e. 1. dictatorial; arbitrary 2. do sth. all by oneself