一手擡一手捺
nhất thủ đài nhất thủ nại
Hán Việt: nhất thủ đài nhất thủ nại
Tổng quan
NHẤT THỦ ĐÀI, NHẤT THỦ NẠI Thành ngữ. Còn gọi: Nhất thủ thôi, nhất thủ duệ. (Vừa xô ra, vừa kéo lại). Vừa nâng lên, vừa đè xuống. Mô tả phương pháp đối cơ tự tại của Thiền sư khi khai thị cho các Thiền tăng. Tắc 35, TDL ghi: 雞棲鳳巢、非其同類。出去!(一手推、一手拽) Giáp Sơn nói: Gà đậu lầm ổ phượng, chẳng phải cùng loại. Đi ra! ( Vừa xô ra, vừa kéo lại). Tắc 22, TDL ghi: 洞山老漢不識好惡、我當時一手擡、一手捺。 Sư nói: Lão Động Sơn nà…
Cấu tạo: 一 (nhất) + 手 (thủ) + 擡 (đài) + 一 (nhất) + 手 (thủ) + 捺 (nại)
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT THỦ ĐÀI, NHẤT THỦ NẠI Thành ngữ. Còn gọi: Nhất thủ thôi, nhất thủ duệ. (Vừa xô ra, vừa kéo lại). Vừa nâng lên, vừa đè xuống. Mô tả phương pháp đối cơ tự tại của Thiền sư khi khai thị cho các Thiền tăng. Tắc 35, TDL ghi: 雞棲鳳巢、非其同類。出去!(一手推、一手拽) Giáp Sơn nói: Gà đậu lầm ổ phượn…