一手遮天

yī shǒu zhē tiān nhất thủ già thiên

Hán Việt: nhất thủ già thiên · Pinyin: yī shǒu zhē tiān

Tổng quan

nghĩa đen: che trời bằng một tay | che giấu sự thật khỏi đám đông

Cấu tạo: (nhất) + (thủ) + (già) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: che trời bằng một tay | che giấu sự thật khỏi đám đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻玩弄權術、瞞上欺下的行徑。語本唐.曹鄴〈讀李斯傳〉詩:「難將一人手,掩得天下目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一只手把天遮住。形容依仗权势,玩弄手段,蒙蔽群众。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hide the sky with one hand|to hide the truth from the masses
  • Cihui 一手遮天 īshǒuzhētiān f.e. hoodwink the public