一技之長
nhất kĩ chi trường
Hán Việt: nhất kĩ chi trường · Pinyin: yī jì zhī cháng
Tổng quan
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ) | kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ) nhất nghệ tinh; thành thạo một nghề。指某一種技術特長。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ) | kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ) nhất nghệ tinh; thành thạo một nghề。指某一種技術特長。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有某一種技能或專長。如:「只要擁有一技之長,就一定找得到發揮的地方!」
Eng
- CC-CEDICT proficiency in a particular field (idiom)|skill in a specialized area (idiom)
- Cihui proficiency in a particular field (idiom); skill in a specialized area (idiom)