一技之長

yī jì zhī cháng nhất kĩ chi trường

Hán Việt: nhất kĩ chi trường · Pinyin: yī jì zhī cháng

Tổng quan

thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ) | kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ) nhất nghệ tinh; thành thạo một nghề。指某一種技術特長。

Cấu tạo: (nhất) + (kĩ) + (chi) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ) | kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ) nhất nghệ tinh; thành thạo một nghề。指某一種技術特長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技:技能,本领;长:擅长、长处。指有某种技能或特长。
  • Tân Hoa Tự Điển 技技能,本领;长擅长、长处。指有某种技能或特长。

Eng

  • CC-CEDICT proficiency in a particular field (idiom)|skill in a specialized area (idiom)
  • Cihui proficiency in a particular field (idiom); skill in a specialized area (idiom)