一把屎一把尿
nhất bả thỉ nhất bả niệu
Hán Việt: nhất bả thỉ nhất bả niệu · Pinyin: yī bǎ shǐ yī bǎ niào
Tổng quan
chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)
Cấu tạo: 一 (nhất) + 把 (bả) + 屎 (thỉ) + 一 (nhất) + 把 (bả) + 尿 (niệu)
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to have endured all sorts of hardships (to raise one's children) (idiom)
- Cihui to have endured all sorts of hardships (to raise one's children) (idiom)