一拍一吻縫

yī pāi yī wěn fèng nhất phách nhất vẫn phùng

Hán Việt: nhất phách nhất vẫn phùng · Pinyin: yī pāi yī wěn fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phách) + (nhất) + (vẫn) + (phùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因情意相投或有利害关系,一下子就说到一起或结合在一起。