一拍即合
nhất phách tức hợp
Hán Việt: nhất phách tức hợp · Pinyin: yī pāi jí hé
Tổng quan
nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ) | hợp nhau ngay | làm quen nhanh chóng | dễ dàng hoà hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ) | hợp nhau ngay | làm quen nhanh chóng | dễ dàng hoà hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一打拍子就合乎曲子的節奏。比喻同類型的人或事物極易湊合在一起。《歧路燈》第一八回:「君子之交,定而後求;小人之交,一拍即合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拍:乐曲的段落,也称打拍子。一打拍子就合于乐曲的节奏。比喻困情意相投或有利害关系,一下子就说到一起或结合在一起。
- Tân Hoa Tự Điển 拍乐曲的段落,也称打拍子。一打拍子就合于乐曲的节奏。比喻困情意相投或有利害关系,一下子就说到一起或结合在一起。
Eng
- CC-CEDICT lit. to be together from the first beat (idiom)|to hit it off|to click together|to chime in easily
- Cihui 一拍即合 īpāijíhé f.e. <derog.> 1. fit in readily 2. chime in easily | Méi xiǎngdào tā yě yǒu zhège xiǎngfǎ, wǒmen ∼. To our surprise, he got the same idea, so we were in complete agreement.