一揮而就

yī huī ér jiù nhất huy nhi tựu

Hán Việt: nhất huy nhi tựu · Pinyin: yī huī ér jiù

Tổng quan

hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Cấu tạo: (nhất) + (huy) + (nhi) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挥:挥笔;就:成功。一动笔就写成了。形容写字、写文章、画画快。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容人才思敏捷,诗赋文章一动笔就写成下笔千言,一挥而就。
  • Tân Hoa Tự Điển 挥挥笔;就成功。一动笔就写成了。形容写字、写文章、画画快。

Eng

  • CC-CEDICT to finish (a letter, a painting) at a stroke
  • Cihui 一揮而就 īhuī'érjiù f.e. finish at one go | Tā ∼, bùyīhuìr jiù bǎ wénzhāng xiě wán le. He finished writing the article at one go.