一探究竟
nhất tham cứu cánh
Hán Việt: nhất tham cứu cánh · Pinyin: yī tàn jiū jìng
Tổng quan
đi xem xét | đi điều tra
Nghĩa
Việt
- Cihui đi xem xét | đi điều tra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看清楚、弄明白。如:「聽到門外一聲巨響,爸爸立刻起身出去一探究竟。」
Eng
- CC-CEDICT to check out|to investigate
- Cihui to check out/to investigate