一摑一掌血
nhất quặc nhất chưởng huyết
Hán Việt: nhất quặc nhất chưởng huyết · Pinyin: yī guó yī zhǎng xuè
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 摑 (quặc) + 一 (nhất) + 掌 (chưởng) + 血 (huyết)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掴:用巴掌打。打一掌出现血印。比喻做事有效用,立竿见影
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻做事着着落实或说话切中要害。