一揮而就

yī huī ér jiù nhất huy nhi tựu

Hán Việt: nhất huy nhi tựu · Pinyin: yī huī ér jiù

Tổng quan

hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Cấu tạo: (nhất) + (huy) + (nhi) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành (một bức thư, một bức tranh) trong nháy mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容才思敏捷,落筆成章。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「俞良領旨,左右便取過文房四寶,放在俞良面前。俞良一揮而就,做了一隻詞。」《紅樓夢》第三七回:「黛玉道:『你們都有了。』說著,提筆一揮而就,擲與眾。」也作「一揮而成」。

Eng

  • CC-CEDICT to finish (a letter, a painting) at a stroke
  • Cihui 一揮而就 īhuī'érjiù f.e. finish at one go | Tā ∼, bùyīhuìr jiù bǎ wénzhāng xiě wán le. He finished writing the article at one go.