一搭兩用

yī dā liǎng yòng nhất đáp lưỡng dụng

Hán Việt: nhất đáp lưỡng dụng · Pinyin: yī dā liǎng yòng

Tổng quan

một vật có hai công dụng

Cấu tạo: (nhất) + (đáp) + (lưỡng) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một vật có hai công dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一物當兩種用途。如:「這把傘既可遮陽,又能當雨具,可謂一搭兩用。」

Eng

  • Cihui 一搭兩用 īdāliǎngyòng f.e. 1. make two uses of one thing 2. achieve two goals with one endeavor