一拨便转
nhất bát tiện chuyển
Hán Việt: nhất bát tiện chuyển
Tổng quan
NHẤT BÁT TIỆN CHUYỂN Thành ngữ. Vừa đẩy liền chuyển động. Chỉ cho thiền giả căn cơ linh lợi một khi được khải phát (khơi gợi) lập tức lãnh hội. MANL ghi: 纔出頭來。一撥便轉。本地風光。頓爾現前。 Vừa mới sinh ra, một khi được khơi gợi lập tức lãnh hội, trong nháy mắt Bản lai diện mục hiện tiền.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT BÁT TIỆN CHUYỂN Thành ngữ. Vừa đẩy liền chuyển động. Chỉ cho thiền giả căn cơ linh lợi một khi được khải phát (khơi gợi) lập tức lãnh hội. MANL ghi: 纔出頭來。一撥便轉。本地風光。頓爾現前。 Vừa mới sinh ra, một khi được khơi gợi lập tức lãnh hội, trong nháy mắt Bản lai diện mục hiện tiền.