一文不值

yī wén bù zhínhất văn bất trị

Hán Việt: nhất văn bất trị · Pinyin: yī wén bù zhí

Tổng quan

vô giá trị (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指毫无价值。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻毫無價值。《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「這幅畫雖好,可惜畫錯了,便一文不值。」也作「不值一錢」、「不值一文」、「一錢不值」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 文 (văn) + 不 (bất) + 值 (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có tác dụng gì
  • Biên soạn not worth a cent; be utterly worthless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無價值。《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「這幅畫雖好,可惜畫錯了,便一文不值。」也作「不值一錢」、「不值一文」、「一錢不值」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指毫无价值。

Eng

  • Cihui 一文不值 īwénbùzhí f.e. not worth a cent; be utterly worthless

Đức

  • Handedict keinen Pfifferling wert sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

不值一文 · 不值一顾 · 不值一驳 · 一文如命 · 不值一哂 · 一文不名 · 不值一钱 · 不值一笑