一文如命

yī wén rú mìngnhất văn như mệnh

Hán Việt: nhất văn như mệnh · Pinyin: yī wén rú mìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "把一文钱看得象性命那样重。比喻极端吝啬。同一钱如命”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

把一文钱看得象性命那样重。比喻极端吝啬。同“一钱如命”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

視一文錢如性命般重要。形容人吝嗇小氣,一毛不拔。《儒林外史》第五二回:「此人有個毛病,嗇細非常,一文如命。」也作「一錢如命」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 文 (văn) + 如 (như) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 把一文钱看得象性命那样重。
  • Biên soạn 比喻极端吝啬。
  • Biên soạn 同一钱如命”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視一文錢如性命般重要。形容人吝嗇小氣,一毛不拔。《儒林外史》第五二回:「此人有個毛病,嗇細非常,一文如命。」也作「一錢如命」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一文钱看得象性命那样重。比喻极端吝啬。同“一钱如命”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一文不值 · 一文不名 · 一文一武 · 一文不花 · 一文不名地 · 一文不名的 · 一文莫名 · 一文一咏