一日三时

nhất nhật tam thì

Hán Việt: nhất nhật tam thì

Tổng quan

nhất nhật tam thời (術語)晨朝、日中、黃昏也。一日分晝三時,夜三時。印度古代之風。阿彌陀經曰:「晝夜六時,雨天曼陀羅華。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (nhật) + (tam) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất nhật tam thời (術語)晨朝、日中、黃昏也。一日分晝三時,夜三時。印度古代之風。阿彌陀經曰:「晝夜六時,雨天曼陀羅華。」☸